Có 2 kết quả:

机器 cơ khí機器 cơ khí

1/2

cơ khí

giản thể

Từ điển phổ thông

cơ khí, máy móc, cơ giới

Bình luận 0

cơ khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

cơ khí, máy móc, cơ giới

Từ điển trích dẫn

1. Máy móc, khí cụ. ◎Như: “nhân loại phát minh các thức các dạng đích cơ khí lai tăng gia sanh sản, xúc tiến nhân loại phúc chỉ” , .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ dùng bằng máy móc.

Bình luận 0